THÔNG BÁO CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC Năm 2015
                              
Biểu số 3  
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
  Đơn vị:  Trường mẫu giáo Hoàng Yến      
 Chương:   622      
THÔNG BÁO  
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC   
Năm 2015  
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị  
 dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)  
       
          Đơn vị tính: Đồng  
Số
TT
Chỉ tiêu Số liệu báo Số liệu quyết  
cáo quyết toán được  
toán duyệt  
A Quyết toán thu 2.553.094.422 2.553.094.422  
I Tổng số thu 2.553.094.422 2.553.094.422  
1  Thu phí, lệ phí      
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ      
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )      
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)      
4 Thu hoạt động sự nghiệp  2.553.094.422 2.553.094.422  
  1. Thu hoạt động thường xuyên 2.324.615.847 2.324.615.847  
  Năm trước chuyển sang 91.094.847 91.094.847  
  Kinh phí giao trong năm 2015 2.233.521.000 2.233.521.000  
  2. Thu hoạt động không thường xuyên 18.450.000 18.450.000  
  3. Học phí 210.028.575 210.028.575  
  Năm trước chuyển sang 83.788.575 83.788.575  
  Thu học phí năm 2015 126.240.000 126.240.000  
II Số thu nộp NSNN      
1 Phí, lệ phí      
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)      
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ      
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )      
3   Hoạt động sự nghiệp khác       
  ( Chi tiết theo từng loại thu )      
III Số được để lại chi theo chế độ 2.553.094.422 2.553.094.422  
1  Phí, lệ phí      
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ      
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )      
3  Thu viện trợ      
4 Hoạt động sự nghiệp  2.553.094.422 2.553.094.422  
  1. Thu hoạt động thường xuyên 2.324.615.847 2.324.615.847  
  2. Thu hoạt động không thường xuyên 18.450.000 18.450.000  
  3. Học phí 210.028.575 210.028.575  
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 2.291.337.847 2.171.715.847  
1 Loại: 490, khoản: 491      
  Hoạt động thường xuyên 2.274.615.847 2.154.993.847  
   - Mục: 6000- Tiền lương 971.824.790 971.824.790  
     + Tiểu mục 6001: Lương ngạch bậc được duyệt 867.676.042 867.676.042  
     + Tiểu mục 6002: Lương tập sự, công chức dự bị 22.580.248 22.580.248  
     + Tiểu mục 6003: Lương hợp đồng  67.079.500 67.079.500  
     + Tiểu mục 6049: Lương khác 14.489.000 14.489.000  
   - Mục: 6050 - Tiền công 84.272.750 84.272.750  
     + Tiểu mục 6051: Tiền công trả lao động thường xuyên 82.322.750 82.322.750  
     + Tiểu mục 6099: Khác 1.950.000 1.950.000  
   - Mục: 6100- Phụ cấp lương 531.720.633 531.720.633  
     + Tiểu mục 6101: PC Chức vụ 28.031.253 28.031.253  
     + Tiểu mục 6106: PC thêm giờ 103.501.000 103.501.000  
     + Tiểu mục 6112: PC ưu đãi nghề 5.685.600 5.685.600  
     + Tiểu mục 6113: PC trách nhiệm   0  
     + Tiểu mục 6115: PC thâm niên ngành 83.913.649 83.913.649  
     + Tiểu mục 6116: PCƯĐ ngành 310.589.131 310.589.131  
   - Mục: 6200- Tiền thưởng 16.330.000 16.330.000  
     + Tiểu mục 6201: Thưởng thường xuyên theo mục đích 16.330.000 16.330.000  
   - Mục: 6250- Phúc lợi tập thể 4.100.000 4.100.000  
     + Tiểu mục 6257: Tiền nước uống 4.100.000 4.100.000  
   - Mục: 6300- Các khoản đóng góp 274.932.500 274.932.500  
     + Tiểu mục 6301: Bảo hiểm xã hội 206.655.505 206.655.505  
     + Tiểu mục 6302: Bảo hiểm y tế 34.442.583 34.442.583  
     + Tiểu mục 6303: Kinh phí công đoàn 22.961.725 22.961.725  
     + Tiểu mục 6304: Bảo hiểm thất nghiệp 10.872.687 10.872.687  
   - Mục: 6400- Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 29.742.221 29.742.221  
     + Tiểu mục 6404: Chi chênh lệch TNTT so với lương, ngạch bậc 29.742.221 29.742.221  
   - Mục: 6500- Thanh toán dịch vụ công cộng 25.641.545 25.641.545  
     + Tiểu mục 6501: Thanh toán tiền điện 11.855.079 11.855.079  
     + Tiểu mục 6502: Thanh toán tiền nước 13.786.466 13.786.466  
     + Tiểu mục 6504: Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường   0  
   - Mục: 6550- Vật tư văn phòng 25.767.000 25.767.000  
     + Tiểu mục 6551: Văn phòng phẩm 5.222.000 5.222.000  
     + Tiểu mục 6552: Mua sắm CCDC văn phòng 18.000.000 18.000.000  
     + Tiểu mục 6553:  Khoán văn phòng phẩm 1.650.000 1.650.000  
     + Tiểu mục 6599: Vật tư VP khác 895.000 895.000  
   - Mục: 6600- Thông tin tuyên truyền liên lạc 9.721.408 9.721.408  
     + Tiểu mục 6601: Cước điện thoại trong nước 5.223.141 5.223.141  
     + Tiểu mục 6606: Tuyên truyền 363.000 363.000  
     + Tiểu mục 6617: Cước phí internet 4.135.267 4.135.267  
   - Mục: 6700- Công tác phí 17.953.000 17.953.000  
     + Tiểu mục 6701: Tiền tàu xe công tác 8.083.000 8.083.000  
     + Tiểu mục 6702: Phụ cấp công tác phí 3.200.000 3.200.000  
     + Tiểu mục 6703: Tiền thuê phòng nghủ 3.350.000 3.350.000  
     + Tiểu mục 6704: Tiền khoán công tác phí 3.320.000 3.320.000  
   - Mục: 6750- Chi thuê mướn 19.152.000 19.152.000  
     + Tiểu mục 6758: Thuê đào tạo tại chỗ 14.702.000 14.702.000  
     + Tiểu mục 6799: Chi khác 4.450.000 4.450.000  
   - Mục: 6900 - Sữa chữa TSCĐ phục vụ công tác CM 135.598.000 15.976.000  
     + Tiểu mục 6907: Nhà cửa 115.512.000 115.512.000  
     + Tiểu mục 6912: Thiết bị tin học 4.110.000    
     + Tiểu mục 6917: Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính 3.320.000 3.320.000  
     + Tiểu mục 6921: Đường điện, cấp thoát nước 7.856.000 7.856.000  
     + Tiểu mục 6949: Các TS và CTHT cơ sở khác 4.800.000 4.800.000  
   - Mục: 7000 - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn 53.959.600 53.959.600  
     + Tiểu mục 7001: Chi mua hàng hóa CM 9.700.000 9.700.000  
     + Tiểu mục 7003: Chi mua, in ấn, photo tài liệu 247.000 247.000  
     + Tiểu mục 7012: Chi thanh toán hợp đồng chuyên môn 9.660.000 9.660.000  
     + Tiểu mục 7049: Chi phí khác 34.352.600 34.352.600  
   - Mục: 7750 - Chi khác 43.812.400 43.812.400  
     + Tiểu mục 7756: Chi các khoản phí và lệ phí 1.412.400 1.412.400  
     + Tiểu mục 7758: Chi hỗ trợ khác 32.000.000 32.000.000  
     + Tiểu mục 7766: Cấp bù học phí  3.900.000 3.900.000  
     + Tiểu mục 7799: Chi các khoản khác  6.500.000 6.500.000  
   - Mục: 7950 - Chi lập các quỹ đơn vị  12.748.000 12.748.000  
     + Tiểu mục 7952: Chi lập quỹ phúc lợi của đơn vị sự nghiệp 8.499.000 8.499.000  
     + Tiểu mục 7753: Chi lập quỹ khen thưởng của ĐV sự nghiệp 4.249.000 4.249.000  
   - Mục: 9050 - Mua sắm tài sản dùng CM 17.340.000 17.340.000  
     + Tiểu mục 9062: Thiết bị tin học 17.340.000 17.340.000  
  Hoạt động không thường xuyên 16.722.000 16.722.000  
   - Mục: 6400 - Các khoản thanh toán cho cá nhân 16.722.000 16.722.000  
     + Tiểu mục 6401: Tiền ăn 13.572.000 13.572.000  
     + Tiểu mục 6406: Hỗ trợ chi phí học tập 3.150.000 3.150.000  
C Quyết toán chi nguồn học phí 102.078.219 102.078.219  
1 Loại: 490, khoản: 491      
   - Mục: 6000- Tiền lương 23.543.720 23.543.720  
     + Tiểu mục 6049: Lương khác 23.543.720 23.543.720  
   - Mục: 6550- Vật tư văn phòng 4.691.000 4.691.000  
     + Tiểu mục 6551: Văn phòng phẩm 2.791.000 2.791.000  
     + Tiểu mục 6552: Mua sắm CCDC văn phòng 380.000 380.000  
     + Tiểu mục 6599: Vật tư VP khác 1.520.000 1.520.000  
   - Mục: 6600- Thông tin tuyên truyền liên lạc 240.000 240.000  
     + Tiểu mục 6606: Tuyên truyền 240.000 240.000  
   - Mục: 6750- Chi thuê mướn 15.934.000 15.934.000  
     + Tiểu mục 6751: Thuê phương tiện vận chuyển 3.400.000 3.400.000  
     + Tiểu mục 6752: Thuê nhà 1.500.000 1.500.000  
     + Tiểu mục 6758: Thuê đào tạo tại chỗ 934.000 934.000  
     + Tiểu mục 6799: Chi khác 10.100.000 10.100.000  
   - Mục: 6900 - Sữa chữa TSCĐ phục vụ công tác CM 9.774.500 9.774.500  
     + Tiểu mục 6912: Thiết bị tin học 1.340.000 1.340.000  
     + Tiểu mục 6917: Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính 80.000 80.000  
     + Tiểu mục 6921: Đường điện, cấp thoát nước 5.674.500 5.674.500  
     + Tiểu mục 6949: Các TS và CTHT cơ sở khác 2.680.000 2.680.000  
   - Mục: 7000 - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn 18.894.999 18.894.999  
     + Tiểu mục 7001: Chi mua hàng hóa CM 5.997.999 5.997.999  
     + Tiểu mục 7003: Chi mua, in ấn, photo tài liệu   0  
     + Tiểu mục 7004: Đồng phục, trang phục 2.905.000 2.905.000  
     + Tiểu mục 7006: Mua sách, tài liệu... 142.000 142.000  
     + Tiểu mục 7049: Chi phí khác 9.850.000 9.850.000  
   - Mục: 7750- Chi khác 1.200.000 1.200.000  
     + Tiểu mục 7761: Chi tiếp khách 1.200.000 1.200.000  
   - Mục: 9050 - Mua sắm tài sản dùng CM 27.800.000 27.800.000  
     + Tiểu mục 9063: Máy photocopy 27.800.000 27.800.000  
         
                                                                         Ngày 11  tháng  01 năm 2016  
                                                                                Thủ trưởng đơn vị  
         
         
         
                                                                                Nguyễn Thị Thu Thủy